JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] トルコ 高速鉄道の事故で9人が亡くなる

Share on FacebookShare on Twitter

トルコ 高速こうそく鉄道てつどうの事故じこで9人にんが亡なくなる

*****

トルコの首都しゅとアンカラで13日にちの午前ごぜん6時じ半はんごろ、高速こうそく鉄道てつどうの列車れっしゃが駅えきを通とおっていたとき、機関車きかんしゃとぶつかりました。機関車きかんしゃは線路せんろが安全あんぜんかどうか調しらべていました。

トルコの政府せいふは、この事故じこで9人にんが亡なくなって、47人にんがけがをしたと言いいました。

事故じこがあった場所ばしょのビデオには、列車れっしゃが脱線だっせんして、線路せんろの上うえにあった橋はしが壊こわれて列車れっしゃの上うえに落おちているところがうつっています。

列車れっしゃはアンカラからコンヤという町まちに向むかっていました。政府せいふなどは、列車れっしゃが走はしる線路せんろになぜ機関車きかんしゃがいたかなど、事故じこの原因げんいんを調しらべています。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjiHiraganaNghĩa
写るうつるchụp , quay
脱線だっせんsự chệch đường
ビデオVideo
政府せいふChính phủ
線路せんろđường ray
ぶつかるva chạm
機関車きかんしゃđầu máy
列車れっしゃđoàn tàu
首都 しゅとkinh đô , thủ đô
鉄道てつどうđường xe lửa
高速こうそくcao tốc , tốc độ cao
トルコThổ Nhĩ Kỳ
事故じこbiến cố , tai nạn
コンヤKonya
原因げんいんnguyên do
場所ばしょđịa điểm
安全あんぜんan toàn

Nội Dung Tiếng Việt

9 người chết trong vụ tai nạn đường sắt cao tốc ở Thổ Nhĩ Kỳ


Khoảng 6:30 sáng ngày 13 tại thủ đô Ankara của Thổ Nhĩ Kỳ thì một đoàn tàu của đường sắt cao tốc khi đi qua ga đã đâm vào đầu máy. Phía đầu máy đang điều tra xem đường ray có an toàn hay không.

Chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ cho biết 9 người đã thiệt mạng và 47 người bị thương trong vụ tai nạn này.

Trong video ghi lại chỗ xảy ra vụ tai nạn thì ở phía trên đường ray có cây cầu bị sập và rơi chồng lên trên đoàn tàu lửa làm cho tàu lửa bị trật đường ray..

Đoàn tàu đang đi từ Ankara đến thị trấn tên là Konya. Chính phủ đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn xem tại sao đầu máy xe lửa lại nằm trên đường ray tàu chạy.

Chú Thích


高速

    1.速度そくどが速はやいこと。

鉄道

    1.鉄てつのレールをしいて、列車れっしゃや電車でんしゃを走はしらせる交通機関こうつうきかん。日本にっぽんでは、1872年ねん(明治めいじ5年ねん)に東京とうきょうの新橋しんばしと横浜よこはまの間あいだに初はじめて開通かいつうした。

首都

    1.その国くにの議会ぎかいや中心ちゅうしんになる役所やくしょのある都市とし。日本にっぽんの東京とうきょう、アメリカのワシントンなど。首府しゅふ。

列車

    1.何台なんだいもつながっている、客車きゃくしゃや貨車かしゃ。

機関車

    1.蒸気じょうきや電気でんきの力ちからで機関きかんを動うごかして、客車きゃくしゃや貨車かしゃを引ひいて線路せんろを走はしる車くるま。蒸気機関車じょうききかんしゃ・電気機関車でんききかんしゃなど。

ぶつかる

    1.打うち当あたる。つき当あたる。

    2.困難こんなんなことに出であう。

    3.争あらそう。立たち向むかう。

    4.重かさなる。

線路
    1.汽車きしゃや電車でんしゃが通とおる道筋みちすじ。レール。

政府

    1.国くにの政治せいじを行おこなうところ。

    2.内閣ないかく。

ビデオ

    1.映像えいぞう。

    2.「ビデオテープ」の略りゃく。

    3.映像えいぞうや音おとを、磁気じきテープに記録きろくしたり再生さいせいしたりする装置そうち。

脱線

    1.列車れっしゃや電車でんしゃなどが、線路せんろから外はずれること。

    2.話はなしや行動こうどうが横道よこみちへそれること。

写る

    1.(下したの字じや絵えが)すけて見みえる。

    2.写真しゃしんにとられる。

コンヤ ( Konya )

Konya là một thành phố tự trị đồng thời cũng là một tỉnh nằm ở vùng Trung Anatolia của Thổ Nhĩ Kỳ. Với diện tích 41.001 km2 và dân số thời điểm năm 2014 là hơn 2.108.808 người, đây là đơn vị hành chính cấp tỉnh lớn nhất và đứng thứ 7 về dân cư tại Thổ Nhĩ Kỳ.
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 論 ( Luận )

Next Post

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 23

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 大切に育てている鳥「ニホンライチョウ」をみんなに見せる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

国から生活保護のお金をもらった家庭が最も多くなる

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが
JPO Tin Tức

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 日本とドイツの首相「経済の関係を強くする」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

スリランカでテロ 6つの場所の爆発で200人以上が亡くなる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

滋賀県甲賀市 市役所の職員が忍者の服を着て仕事をする

Next Post
[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 23

Recent News

あいだ-2

にかわる

皇居の「乾通り」を歩いてもみじを楽しむ

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 101 : ~どころではない ( Không phải lúc để.., không thể… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 28 : ~ものを ( Rồi thì ngay lập tức, ngay khi )

あいだ-2

けっして…ない

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 27: えきまでなんふんぐらいかかりますか

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 9 : ~と~ ( và )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 19 : ~とあって ( Vì.., nên…. )

Bài 26 : ( Chúng ta ) vào tập thôi

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 予 ( Dự )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.